làm cao

Học thuật
Thân thiện
làm cao

Một số người làm cao khi được mời tham gia sự kiện.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Tự cho mình giá trị lớn, tỏ ra kiêu kỳ, khinh người: Hành động tỏ ra mình quan trọng, hơn người, thường bằng cách từ chối hoặc tỏ thái độ coi thường một điều đó cho rằng không xứng đáng với mình.
    • Bắc bậc, làm khó: Cố tình gây khó khăn, tỏ ra khó tính hoặc không dễ dàng chấp nhận để thể hiện địa vị hoặc giá trị của bản thân.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ta được mời làm giám đốc còn làm cao, không nhận lời ngay. (Anh ta được mời làm giám đốc còn tỏ ra kiêu kỳ, không nhận lời ngay.)
    • Đừng làm cao, cơ hội tốt thế này không dễ lần thứ hai. (Đừng tỏ ra khinh thường/bắc bậc, cơ hội tốt thế này không dễ lần thứ hai.)
    • ấy làm cao không thèm chào hỏi người quen . ( ấy tỏ ra kiêu kỳ không thèm chào hỏi người quen .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cao làm kiểu": Nhấn mạnh sự kiểu cách, màu mè, không tự nhiên.

    • Cứ nói thẳng đi, đừng làm cao làm kiểu mãi. (Cứ nói thẳng đi, đừng tỏ ra kiểu cách, màu mè mãi.)
  • Dùng trong bối cảnh phê phán: Thường dùng để chỉ trích thái độ tự phụ, thiếu khiêm tốn.

    • Con người ấy hay làm cao nên ít được lòng mọi người. (Con người ấy hay tỏ ra kiêu kỳ nên ít được lòng mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Làm kiêu (động từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "làm cao".

    • Hắn làm kiêu không thèm tiếp chuyện ai. (Hắn tỏ ra kiêu ngạo không thèm tiếp chuyện ai.)
  • Bắc bậc (động từ): Làm khó dễ, tỏ ra khó tính.

    • Khách hàng cứ bắc bậc mãi về giá cả. (Khách hàng cứ làm khó dễ mãi về giá cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Lên mặt: Tỏ ra hơn người, coi thường người khác.
  • Làm bộ làm tịch: Tỏ ra kiểu cách, không thật lòng.
  • Khinh người: Coi thường người khác.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: Khiêm nhường, không tự đề cao mình.
  • Hoà nhã: Ôn hoà, dễ gần.
  • Dễ dãi: Dễ tính, dễ chấp nhận.
Thành ngữ liên quan
  • "Được nước làm cao": Được thể, được dịp thì tỏ ra kiêu kỳ.

    • Mới chút thành tích nhỏ đã được nước làm cao với đồng nghiệp. (Mới chút thành tích nhỏ đã được dịp tỏ ra kiêu kỳ với đồng nghiệp.)
  • "Làm cao như ông nghè": Chỉ sự kiêu kỳ, vênh váo quá mức ( von với các vị đỗ đạt ngày xưa).

    • Anh ta chẳng trong tay cư xử làm cao như ông nghè. (Anh ta chẳng trong tay cư xử kiêu kỳ quá mức.)
làm cao

Một số người làm cao khi được mời tham gia sự kiện.

  1. Cg. Làm kiêu. Tự cho mình giá trị lớn. Bắc bậc làm cao. Không nhận một điều cho rằng không xứng đáng với mình.